🅐 Learn: Unit 7 - G7

Alcohol

Đồ uống có cồn

Allowed

Được phép

Automatic

Tự động

Bumpy

Gồ ghề (đường)

Careful

cẩn thận

Carry

Mang theo, chở người

Corridor

Hành lang, dải phân cách

Crash (into)

Đâm vào

Cross

Băng qua

Crossroad

Giao lộ

Cycle lane

Làn đường cho xe đạp

Cyclist

Người đi xe đạp

Daily

Hằng ngày, thường ngày

Dangerously

Một cách nguy hiểm

Driving license

Bằng lái xe

Engine

Động cơ

Especially

Đặc biệt là

Examine

Khám nghiệm, kiểm tra

Experience

Kinh nghiệm

Experienced

Có kinh nghiệm

Fasten

Thắt, cài

Fine

Phạt

Footpath

Lối đi bộ

Give a signal

Đưa tín hiệu, xi nhan

Handlebars

Ghi đông xe đạp

Helmet

Mũ bảo hiểm

Illegal

Bất hợp pháp

Increase

Tăng, sự tăng lên

Indicate

Chỉ, xác định cái gì

Inexperienced

Thiếu kinh nghiệm

Install

Lắp đặt, cài đặt

Installation

Sự lắp đặt, cài đặt

Junction

Giao lộ, điểm giao nhau

Lane

Làn đường

Law

Luật

Left-handed

Thuận tay trái

Legally

Một cách hợp pháp

Light-coloured

Màu sáng

Means of transport

Phương tiện giao thông

Mechanical fault

Lỗi kĩ thuật

Obedience

Sự tuân thủ

Obedient

Biết nghe lời

Obey

Tuân thủ

Open-air market

Chợ trời

Overweight

Quá cân, thừa cân

Passenger

Hành khách

Pavement

Vỉa hè

Pedestrian

Người đi bộ

Pond

Ao (nước)

Poor-quality

Chất lượng kém

Prevent

Ngăn chặn

Prohibit

Cấm

Queue

Xếp hàng

Reduce

Giảm

Reverse

Lùi xe (ô tô)

Right-handed

Thuận tay phải

Rush hour

Giờ cao điểm

Safe

An toàn

Safely

Một cách an toàn

Safety

Sự an toàn

Seatbelt

Dây an toàn

Sign

Biển báo

Signal

Tín hiệu, xi nhan

Speed limit

Giới hạn tốc độ

Speed ticket

Phiếu phạt tiền vì vi phạm tốc độ

Stuck

Bị mắc kẹt

Suburb

Vùng ngoại ô

Suffer from

Gánh chịu hậu quả từ...

System

Hệ thống

Traffic accident

Tai nạn giao thông

Traffic congestion

Ùn tắc giao thông

Traffic jam

ùn tắc giao thông

Traffic lights

Đèn giao thông

Traffic signals

Tín hiệu giao thông

Tricycle

Xe đạp 3 bánh

Vehicle

Xe cộ

Warn (of)

Cảnh báo (về)

Watch out

Coi chừng, cẩn trọng

Wave

vẫy, gọi

Zebra crossing

Vạch sang đường

Result:
1
/80
  


Speak

Your name: ? [Not you?]