Play a joke/trick
Châm chọc
Play a joke/trick
Châm chọc
Play a prank
Đùa quá chớn
Make/tell/crack a joke
Nói đùa
Take a joke
Bị trêu chọc
Swallow one's pride = (being arrogant)
Nén tự ái để công nhận là mình mắc lỗi hay thua kém người khác
Take pride in st
Tự hào về điều gì
Throw/have a tantrum = get (fly) into a temper
Nổi co tam bành, làm ầm lên
Lose one's temper/paticence/head
Mất kiên nhẫn, mất bình tĩnh
Hot-headed = hot tempered
Nóng tính
Keep one's temper
Giữ bình tĩnh
Come to terms with
Giải hoag với ai; chịu chấp nhận cái gì
Boundless energy
Giàu năng lượng
Have confidence in sb
Tin ở ai
Gain sb's confidence
Được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
Give one's confidence to sb
Tin cậy ai
Misplace one's confidence
Tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
Worm oneself into one's confidence
Luồn lỏi tìm cách lấy lòng tin của ai
Boost one's conference
Nâng cao/củng cố niềm tin của ai
Bubbly personality
Tính cách sôi nổi
As cool as a cucumber
Bình tĩnh, không heeg nao núng
Have a tendency to do st
Có xu hướng làm gì
Make a snap decision
Quyết định vội vàng
Keep one's word
Giữ lời hứa
Give one's word
Hứa
Big words
Những lời huênh hoang khoác lác, những lời lòe bịp
A man of few words
Một người ít nói
In other words
Nói cách khác
In so many words
Nói đúng như vậy, nói toạc ra
By word of mouth
Bằng lời nói, truyền miệng
Spoken word
Lời nói
Wild and whirling word
Lời lẽ thiếu cân nhắc, lời nói tếu
Beyond words
Không nói được, không thể tả xiết
Leave word that
Báo tin rằng, báo rằng
Word came that
Người ta báo tin rằng
Have words with sb
Cãi nhau với ai
Put words in your mouth
Nói sai sự thật, nói trái lại những gì bạn nói
Keep a secret
Giữ bí mật
Bear a grudge against sb
Có hằn thù ác cảm với ai, oán giận ai
Make a fool (out) of
Hành xử một cách ngốc nghếch, không suy nghĩ
Brurally honest = To be honest = honestly speaking
Thành thật mà nói
Hurt one's feeling
Làm tổn thương ai
Stubborn streak
Người ương bướng, ngang ngạnh
Sharp wit/ sharp-witted
Thông minh, lanh lợi, nhanh trí; tỉnh táo
Downright rude
Hỗn láo
Pent-up anger
Cơn giận bị dồn nén
Open hostility
Khai chiến, tuyên chiến, gây hấn
Look one's age
Trông đúng như tuổi thật của mình
Act one's age
Cư xử đúng với lứa tuổi
Burst with energy
Sự gắng sức
Blank expression
Vẻ mặt trống rỗng, thẫn thờ
Cool reception
Lãng đạm, thờ ơ
To be cool toward someone
Lãnh đạm với ai
Give someone a cool reception
Tiếp đãi ai nhạt nhẽo
Sense of humour
Tính hài hước
Sense of responsibility
Ý thức trách nhiệm