🅐 Learn: Bài 5: Bọn họ trẻ quá

阿姨

多么

Biết bao, bao nhiêu

儿子

Con trai

孩子

Trẻ em

年轻

Trẻ

叔叔

Chú

孙子

Cháu trai

Đẹp trai

Tấm (lượng từ dùng cho những thứ mặt phẳng)

照片

Ảnh

照相

Chụp ảnh

女儿

Con gái

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]