(cụm n) bến bốc dỡ hàng
(cụm n) phòng chứa đồ dùng
(cụm n) thư thông báo thăng chức
(cụm n) tủ chứa đồ dùng
(cụm n) lối đi số sáu
(cụm n) sự đào tạo bắt buộc
(cụm n) một hàng lô giấy
(cụm prep) trong chốc lát
(n) sách hướng dẫn sử dụng, cẩmnang
(cụm n) những vật liệu đóng gói
(cụm v) tắt
(cụm v) đề cập những nhu cầu ngân sách
(cụm v) được tài trợ
(cụm n) điều phối viên tiếp cận
(cụm v) bị phá dỡ
(n) người bán hoa, tiệm bán hoa
(cụm v) thiết lập, sắp xếp
(cụm n) thông cáo báo chí
(cụm adj) kín lịch hoàn toàn
(n) máy chiếu