challenging
đầy thử thách/khó khăn
challenging
đầy thử thách/khó khăn
figure out
tìm hiểu/hiểu ra
trusted source
nguồn tin đáng tin cậy
real-world problems
các vấn đề trong thế giới thực
dangerous situations
các tình huống nguy hiểm
serious example
ví dụ nghiêm trọng
incident
sự cố/vụ việc
brought a weapon
mang theo vũ khí
public place
nơi công cộng
report true stories
báo cáo những câu chuyện có thật
matches their opinions
phù hợp với ý kiến của họ
television channels
các kênh truyền hình
compete
cạnh tranh
attract more viewers
thu hút thêm người xem
shocking headlines
những tiêu đề gây sốc
harmful effects
các tác động có hại
reach a large audience
tiếp cận lượng khán giả lớn
stop situations
ngăn chặn các tình huống
media companies
các công ty truyền thông
regular people
người dân bình thường
equipped with
được trang bị
right skills
các kỹ năng đúng đắn
recognize
nhận ra
examined more carefully
được xem xét kỹ lưỡng hơn
think more carefully
suy nghĩ cẩn thận hơn
believe or sharing news
tin hoặc chia sẻ tin tức
question news stories
nghi vấn các câu chuyện tin tức
misleading content
nội dung sai lệch
verify sources
xác minh các nguồn tin
streaming services
dịch vụ phát trực tuyến
variety of entertainment
sự đa dạng về giải trí
advertise
quảng cáo
healthcare brands
các thương hiệu chăm sóc sức khỏe
attract customers
thu hút khách hàng
health journalists
các nhà báo y tế
global events
các sự kiện toàn cầu
report on
báo cáo về
interesting news stories
những câu chuyện tin tức thú vị