Result:
1
/22
environment
môi trường
protection
sự bảo vệ
problem
vấn đề
serious
nghiêm trọng
pollution
sự ô nhiễm
habitat
môi trường sống
ecosystem
hệ sinh thái
resident
người dân, dân cư
loss
sự mất mát
global warming
hiện tượng nóng lên toàn cầu
species
loài
endangered species
loài có nguy cơ tuyệt chủng
release
thải, xả ra
reduce
giảm bớt
reuse
tái sử dụng
recycle
tái chế
avoid
tránh
volunteer
tình nguyện viên, tình nguyện
single-use product
sản phẩm dùng 1 lần
marine
thuộc về biển
wildlife
động vật hoang dã
diverse
đa dạng