🅐 Learn: Unit 5 (A-B)

Lesson 5A

LESSON 5A

personality

nhân cách, cá tính

insight

sự hiểu thấu; điều hiểu thấu

intake

sự lấy vào; điểm lấy vào

have difficulty in + V-ing

gặp khó khăn

good at + V-ing

giỏi về

(be) willing to + V1

sẵn sàng

sensitive

nhạy cảm, dễ bị tổn thương

kind

tử tế, có lòng tốt

unkind

không tử tế, không tốt, tàn nhẫn, ác

kindness

sự tử tế, lòng tốt

unkindness

lòng không tử tế, lòng không tốt, tính tàn nhẫn, ác tâm

difference

sự khác nhau

indifference

sự thờ ơ, sự lãnh đạm

different

khác, khác nhau

indifferent

thờ ơ lãnh đạm

differently

1 cách khác biệt

indifferently

1 cách thờ ơ, 1 cách lãnh đạm

take pleasure in + V-ing

thích thú

take charge

nắm quyền kiểm soát, chịu trách nhiệm (về cái gì)

focus on

chú ý, tập trung

pay attention to

chú ý, tập trung

concentrate on

chú ý, tập trung

come up with

tìm ra (một giải pháp, một câu trả lời)

abstract

trừu tượng

objective

khách quan

(be) based on

dựa vào, căn cứ vào, đặt cơ sở trên

transform into

biến đổi

ideal

lý tưởng

idealism

chủ nghĩa lý tưởng

tend to + V1

có khuynh hướng; thường hay

first-hand

tự trải nghiệm

significance

ý nghĩa, tầm quan trọng

significant

quan trọng, đáng kể

significantly

1 cách quan trọng, 1 cách đáng kể

value

coi trọng

loyalty

lòng trung thành

loyal to

trung thành

order

thứ tự, trật tự

excel at + V-ing

trội, giỏi, xuất sắc

Personality Adjectives

Personality Adjectives

adaptable

có thể thích nghi

analytical

có óc phân tích

argumentative

thích tranh luận

assertive

quả quyết, khẳng định

compassionate

thương hại, động lòng trắc ẩn

conscientious

tận tâm, chu đáo

considerate

ân cần, chu đáo

creative

sáng tạo

detail-oriented

có khả năng chú ý các chi tiết

diligent

siêng năng

disorganised

vô tổ chức, thiếu tổ chức

easy-going

thích thoải mái; vô tư lự, ung dung (người)

empathetic

thấu hiểu, đồng cảm

gregarious

thích giao du

idealistic

duy tâm

inflexible

cứng rắn, cứng nhắc

innovative

có tính chất đổi mới, có tính chất sáng kiến

intolerant

không khoan dung

loyal

trung thành

objective

khách quan

observant

nhanh mắt; tỉnh ý

optimistic

lạc quan

outspoken

thẳng thắn, nói thẳng

persuasive

có sức thuyết phục, khiến người ta phải tin theo

reserved

dè dặt, kín đáo (tính tình, người)

resourceful

tháo vát, giỏi xoay xở

self-confident

tự tin

spontaneous

tự phát, ngẫu hứng

Jobs

Jobs

accountant

kế toán viên

artist

nghệ sĩ

carpenter

thợ mộc

chef

đầu bếp

counsellor

cố vấn, luật sư (Mỹ)

dentist

nha sĩ

engineer

kỹ sư

firefighter

lính cứu hỏa

geologist

nhà địa chất

judge

thẩm phán

journalist

nhà báo

manager

quản lý

mechanic

thợ máy

musician

nhạc sĩ

pilot

phi công

politician

nhà chính trị, chính khách

professor

giáo sư

psychologist

nhà tâm lý học

scientist

nhà khoa học

crafter

thợ thủ công

protector

người bảo vệ

advocate

người ủng hộ

mediator

người hoà giải, người dàn xếp

architect

kiến trúc sư

thinker

người suy nghĩ sâu sắc, nhà tư tưởng

persuader

người thuyết phục

director

giám đốc

performer

người biểu diễn, người trình diễn

caregiver

người chăm sóc

champion

nhà vô địch

giver

người cho đi

debater

người tranh luận

commander

người chỉ huy, người điều khiển

Lesson 5B

LESSON 5B

excited

bị kích thích; đầy hứng khởi

overexcited

quá phấn khích

ups and downs

sự thăng trầm, lúc thăng trầm

short-list

ghi vào danh sách sơ tuyển

come across

tình cờ gặp ai; tình cờ tìm thấy cái gì

advert

sự quảng cáo

advertisement

sự quảng cáo

vacancy

chỗ trống, chỗ khuyết (vị trí, việc làm)

Result:
1
/112
  


Speak

Your name: ? [Not you?]