🅖 CAM 17 LISTENING TEST 2

câu đố
được xây dựng/thiết kế riêng cho một mục đích cụ thể
an toàn, vững chắc, ổn định
phân bổ
gắn liền với
một việc rất khó khăn, gian nan
trôi chảy, thành tạo (ngôn ngữ)
tiếng mẹ đẻ
song ngữ
nhổ cỏ, làm cỏ
đồ ăn nhẹ, nước uống
hiểu
sân chơi
không thể tránh khỏi
đi lang thang, suy nghĩ lan man
biện minh
chủ yếu, phần lớn
Lưu hồ sơ, ghi chép và giữ lại thông tin
giữa chừng của việc gì đó
cho ai đó đi nhờ xe, chở ai đó
halfway through ST (adv)
purpose-built (a)
justify (v)
do some weeding (v)
bilingual (a)
an uphill struggle/battle/task (n)
allocate (v)
secure (a)
be tied up with something/be tied up in something (v)
fluent (a)
mother tongue (n)
inevitable (a)
predominantly (adv)
playground (n)
quiz (n)
give SO a lift (v)
gather (v)
refreshment (n)
wander (v)
keep record (v)

Your name: ? [Not you?]