🅐 Learn: tự vựng cô chi 19/1

get through to

liên lạc với

assertive

quyết đoán

take into account

cân nhắc

observant

có óc quan sát

bad-mannered

xấu tính

easy-going

dễ tính

ups and down

thăng trầm

resourceful

tháo vát, có tài xoay sở

manual jobs

công việc chân tay

context

bối cảnh

have no...but to do

kh có.. ngoài làm gì

on the job

trong công việc

once-in-a-lifetime opportunity

cơ hội duy nhất trong đời

argumetative

có khả năng tranh luận

adaptable

có khả năng thích nghi

Result:
1
/15
  


Speak

Your name: ? [Not you?]