🅐 Learn: UP 2 - REVIEW UP -UNIT 8

My week

Tuần của tôi

Subjects

Môn học

Math

Toán học

Music

Âm nhạc

P.E / physical education

Giáo dục thể chất

Sciences

Khoa học

IT =information technology

Tin học

Social studies

Nghiên cứu xã hội

English

Tiếng anh

Art

Nghệ thuật

Vietnamese

Tiếng việt

What’s her favorite subject?

Chủ đề yêu thích của cô ấy là gì?

What’s his favorite subject?

Chủ đề yêu thích của anh ấy là gì?

It’s math.

Đó là toán học

His favorite subject is music.

Môn học yêu thích của anh ấy là âm nhạc

Her favorite subject is social studies.

Môn học yêu thích của cô ấy là nghiên cứu xã hội.

What is your favorite subject?

Môn học yêu thích của bạn là gì ?

My favorite subject is English.

Môn học yêu thích của mình là tiếng anh.

Classes

Các lớp học

Monday

Thứ 2

Tuesday

Thứ 3

Wednesday

Thứ 4

Thursday

Thứ 5

Friday

Thứ 6

Saturday

Thứ 7

Sunday

Chủ nhật

Practice

Luyện tập

Dance class

Lớp học nhảy

English class

Lớp tiếng anh

Karate class

Lớp học võ

Swimming class

Lớp học bơi

Danny goes to karate class on Mondays.

Danny đi học karate vào thứ hai.

When does she go to karate class?

Khi nào cô ấy đi học võ?

She goes to karate class on Tuesdays.

Cô ấy đi học võ vào thứ ba.

When does she go to English class?

Khi nào cô ấy đi học lớp tiếng Anh?

She goes to English class on Mondays

Cô ấy đến lớp học tiếng Anh vào thứ 2

English teacher

Giáo viên tiếng Anh

Math teacher

Giáo viên Toán

Art teacher

Giáo viên Mỹ thuật

Music teacher

Giáo viên Âm nhạc

Vietnamese teacher

Giáo viên Tiếng Việt

P.E. teacher

Giáo viên Thể dục

Science teacher

Giáo viên Khoa học

What do you want to be?

Bạn muốn trở thành gì?

I want to be an English teacher.

Tôi muốn trở thành giáo viên tiếng Anh.

See you

Hẹn gặp lại

See you later

Gặp lại sau nhé

Good-bye!

Tạm biệt

Bye!

Tạm biệt

Country

Quốc gia

Brazil

Bra-xin

Canada

Ca-na-đa

Egypt

Ai Cập

South Korea

Hàn Quốc

Britain

Anh (Vương quốc Anh)

France

Pháp

Spain

Tây Ban Nha

Where is he from?

Anh ấy đến từ đâu?

He’s from Canada.

Anh ấy đến từ Ca-na-đa.

Where is she from?

Cô ấy đến từ đâu?

She’s from South Korea.

Cô ấy đến từ Hàn Quốc.

Result:
1
/61
  


Speak

Your name: ? [Not you?]