🅐 Learn: UP 2 - REVIEW UP - UNIT 7

My day

Ngày của tôi

Time

Thời gian

One o’clock

1 giờ

One fifteen

1 giờ 15

One thirty

1 giờ 30

One forty-five

1 giờ 45

It’s one o’clock.

Bây giờ là 1 giờ.

What time is it?

Mấy giờ rồi?

It’s one fifteen.

Bây giờ là 1 giờ 15 phút.

Ten plus ten is twenty.

Mười cộng mười là hai mươi.

Twenty minus five is fifteen.

Hai mươi trừ năm là mười năm.

Meals

Các bữa ăn

Breakfast

Bữa sáng

Lunch

Bữa trưa

Snack

Đồ ăn vặt

Dinner

Bữa tối

In the morning

Vào buổi sáng

In the afternoon

Vào buổi chiều

In the evening

Vào buổi tối

At night

Vào ban đêm

When do you eat breakfast?

Khi nào bạn ăn sáng ?

I eat breakfast at seven o’clock.

Tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

We eat breakfast at seven o’clock.

Chúng tôi ăn sáng lúc bảy giờ.

When does he eat breakfast?

Khi nào anh ấy ăn sáng ?

He eats breakfast at seven o’clock.

Anh ấy ăn sáng lúc bảy giờ.

Healthy

Khỏe mạnh

Good morning

Chào buổi sáng

Good afternoon

Chào buổi chiều

Good evening

Chào buổi tối

Good night

Chúc ngủ ngon

Sorry

Xin lỗi.

What time is it?

Mấy giờ rồi?

It’s eight o’clock. It’s time for bed.

Bây giờ là 8 giờ. Đã đến giờ đi ngủ.

Be healthy

Hãy Khỏe mạnh.

Daily routine

Công việc hàng ngày

Wake up = get up

Thức dậy

Go to school

Đi học

Come home

Về nhà

Go to bed

Đi ngủ

Take a shower

Đi tắm

Get dressed

Mặc quần áo

Clean my room

Dọn phòng của tôi

When do you do your homework?

Khi nào bạn làm bài tập về nhà của bạn?

I do my homework at four o’clock.

Tôi làm bài tập về nhà lúc 4 giờ.

When does she wake up?

Khi nào cô ý thức dậy?

She wakes up at seven o’clock in the morning.

Cô ấy thức dậy lúc bảy giờ sáng.

Plus

Cộng

Minus

Trừ

Result:
1
/48
  


Speak

Your name: ? [Not you?]