🅐 Learn: UP 2 - UNIT WELCOME - L1

Hi

Xin chào

Hello

Xin chào

Goodbye

Tạm biệt

Bye

Tạm biệt

Mrs

Bà / Cô (dùng cho phụ nữ đã kết hôn)

Mr

Ông / Ngài

Classmate

Bạn cùng lớp

Stand up

Đứng lên

Sit down

Ngồi xuống

Come in

Vào đi

Go out

Ra ngoài

What’s your name?

Tên bạn là gì?

My name’s Phong.

Tên tôi là Phong.

I’m Phong.

Tôi là Phong.

What is his name?

Tên của anh ấy là gì?

His name is Tony.

Tên anh ấy là Tony.

What is her name?

Tên cô ấy là gì?

Her name is Linda.

Tên cô ấy là Linda.

Nice to meet you.

Rất vui được gặp bạn.

Nice to meet you, too.

Tôi cũng rất vui được gặp bạn.

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]