🅐 Learn: UP 2 - REVIEW UP - UNIT 1

Feelings

Cảm xúc

Cold

Lạnh

Happy

Vui mừng

Hot

Nóng

Hungry

Đói bụng

Sad

Buồn

Thirsty

Khát

Good

Tốt

Great

Tuyệt

Fine

Ổn, khỏe

How do you feel?

Bạn cảm thấy thế nào?

How are you today?

Hôm nay bạn thế nào?

I am hot.

Tớ nóng.

I am not cold.

Tớ không lạnh.

She is hot.She isn't cold.

Cô ấy nóng . Cô ấy không lạnh.

Sick

Đau ốm

Tired

Mệt

ill

Ốm

Bored

Chán

Excited

Hào hứng

Scared

Sợ hãi

Sleepy

Buồn ngủ

Surprised

Ngạc nhiên

Is she tired?

Cô ấy có mệt không ?

Yes, she is.

Vâng, Cô ấy có.

No, she isn’t.

Không, cô ấy không.

Is he tired?

Anh ấy có mệt không ?

Yes, he is.

Vâng, anh ấy có.

No, he isn’t.

Không, anh ấy không.

Arms

Cánh tay

Hands

Bàn tay

Legs

Chân

Fingers

Ngón tay

Feet

Bàn chân

Knees

Đầu gối

Toes

Ngón chân

Head

Cái đầu

What’s wrong?

Chuyện gì vậy?

My leg hurts.

Chân tôi bị đau.

Be kind

Hãy tốt bụng

Senses

Các giác quan

See

Nhìn

Hear

Nghe

Smell

Ngửi

Taste

Nếm

Touch

Chạm

Tongue

Lưỡi

What can she see?

Cô ấy có thể nhìn thấy gì?

She can see a pen.

Cô ấy có thể nhìn thất một cây bút .

What can he touch?

Anh ta có thể chạm vào cái gì?

He can touch a ball.

Anh ấy có thể chạm vào 1 quả bóng.

I use my hand to touch the ball.

Tôi dùng tay để chạm vào quả bóng.

I use my eyes to see the dog.

Tôi dùng mắt để nhìn con chó.

I have five senses.

Tôi có năm giác quan.

I can see with my eyes.

Tôi có thể nhìn thấy bằng mắt mình.

I can touch with my hands.

Tôi có thể chạm vào tay.

I can smell with my nose.

Tôi có thể ngửi bằng mũi.

I can touch with my hands.

Tôi có thể chạm vào tay.

I can taste with my mouth.

Tôi có thể nếm bằng miệng.

I can hear with my ears.

Tôi có thể nghe bằng tai.

Are you sad?

Bạn có buồn không ?

Yes, I am.

Vâng, tôi buồn.

No, I’m not.

Không, tôi không buồn.

Result:
1
/63
  


Speak

Your name: ? [Not you?]