🅖 Unit 12: Career choices

có tính thực tiễn, thực hành
am hiểu, thông thạo
thợ pha chế đồ uống có cồn
ham học hỏi, tìm tòi
bác sĩ phẫu thuật
ngành kĩ sư nông nghiệp
công nhân dây chuyền
vải vóc
thu ngân
công nhân may
kĩ sư phần mềm
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
được trả lương cao
thợ sửa chữa
sự định hướng
sự phối hợp tay và mắt
sự nghiệp
bổ ích, xứng đáng
khâu, may vá
lặp đi lặp lại
cashier (n)
inquiring (adj)
software engineer (n)
repetitive (adj)
hand-eye coordination
hands-on (adj)
bartender (n)
sew (v)
mechanic (n)
agriculture engineering
rewarding (adj)
well-paid (adj)
surgeon (n)
career (n)
orientation (n)
knowledgeable (adj)
assembly worker (n)
demanding (adj)
garment worker
fabric (n)

Your name: ? [Not you?]