🅐 Learn: UNIT 22 : WORD PATTERNS

afford to do

- đủ tiền, đủ sức, đủ khả năng làm gì

argue with sb

- tranh cãi với ai

argue about sth/doing

- cãi nhau về vấn đề gì

argue that

- cho rằng, nhận định rằng

beg sb for sth

- cầu xin ai về điều gì

beg sb to do

- cầu xin ai làm gì

belong to sb/sth

- thuộc về ai

borrow sth (from sb)

- mượn thứ gì từ ai

demand sth (from sb)

- yêu cầu

demand that

- yêu cầu điều gì

forget to do

- quên làm gì

forget doing

- quên làm gì cho ai

forget about sth/doing

- không nghĩ tới, quên mất

forget if/whether

- quên mất rằng

lend sth to sb

- cho ai mượn, hỗ trợ ai thứ gì

pay sth (to sb)

- trả tiền ai để họ làm gì

profit from sth/doing

- tạo ra, kiếm lợi nhuận từ

save sb from sth/doing

- cứu ai thoát khỏi

save (for sth/sb)

- tiết kiệm để làm gì

spend sth (on sth/sb/doing)

- tiêu hết, dùng hết vào việc gì

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]