afford to do
- đủ tiền, đủ sức, đủ khả năng làm gì
afford to do
- đủ tiền, đủ sức, đủ khả năng làm gì
argue with sb
- tranh cãi với ai
argue about sth/doing
- cãi nhau về vấn đề gì
argue that
- cho rằng, nhận định rằng
beg sb for sth
- cầu xin ai về điều gì
beg sb to do
- cầu xin ai làm gì
belong to sb/sth
- thuộc về ai
borrow sth (from sb)
- mượn thứ gì từ ai
demand sth (from sb)
- yêu cầu
demand that
- yêu cầu điều gì
forget to do
- quên làm gì
forget doing
- quên làm gì cho ai
forget about sth/doing
- không nghĩ tới, quên mất
forget if/whether
- quên mất rằng
lend sth to sb
- cho ai mượn, hỗ trợ ai thứ gì
pay sth (to sb)
- trả tiền ai để họ làm gì
profit from sth/doing
- tạo ra, kiếm lợi nhuận từ
save sb from sth/doing
- cứu ai thoát khỏi
save (for sth/sb)
- tiết kiệm để làm gì
spend sth (on sth/sb/doing)
- tiêu hết, dùng hết vào việc gì