🅐 Learn: E11 UNIT 3 CT

Advice/ ability/ ambition/ anxiety/ dream/ chance/ failure/ permission/ request/ wish/ way/ demand/ determination/ offer/ willingness + to do (st)

Lời khuyên/ khả năng/ tham vọng/ lo âu/ giấc mơ/ cơ hội/ thất bại/ cho phép/ yêu cầu/ mong ước/ cách/ nhu cầu/ quyết tâm/ đề nghị/ sự sẵn lòng làm gì

At a loss

Lúng túng, bối rối, luống cuống

Be afraid of st

E sợ cái gì

Be afraid of doing st = be afraid to do st

E sợ làm gì

Be determined to do st

Quyết tâm làm gì

Be disappointed to do st

Thất vọng về hành động gì

Be disappointed with sb

Thất vọng về ai

Be disappointed at + doing (st)

Thất vọng về hành động nào đó

Be disappointed at/ about/ by st

Thất vọng về cái gì

Be easy/ difficult for sb to do st

Dễ/ khó cho ai để làm gì

Be glad/ happy to do st

Vui sướng khi được làm gì

Be independent of

Tự chủ, độc lập

Be lucky to do st

May mắn khi được làm gì

Be motivated to do st

Được khích lệ làm gì

Be necessary/ unnecessary for sb to do st

Cấn thiết/ không cần thiết cho ai làm gì

Be pleased to do st

sẵn lòng, vui mừng, vui vẻ được làm cái gì

Be proud of doing st = be proud to do st

Tự hào được làm gì

Be reasonable/ unreasonable to do st

Hợp lí/ không hợp lí để làm gì

Be responsible for st/ doing st

Chịu trách nhiệm về cái gì/ làm gì

Be sorry to do st

Rất xin lỗi khi phải làm gì

Be sorry for/ about st

Rất tiếc về điều gì

Be surprised at/ by sb/ st

Ngạc nhiên với ai/ cái gì

Be surprised to do st

Ngạc nhiên để làm gì

Cope with

Đối chọi với

Dream of/ about doing st

Mơ ước làm gì

Figure out

Đoán, tìm hiểu, luận ra

Find it + adj + to do (st)

Nhận thấy nó như thế nào để làm gì

Find solutions to st

Tìm ra giải pháp cho cái gì

Get along well with = get on well with = have a good relationship with sb

Có mối quan hệ tốt với ai/ hòa hợp với ai

Result:
1
/29
  


Speak

Your name: ? [Not you?]