🅐 Learn: E11- Unit 6- Getting started

field trip

(n) chuyến đi thực tế, thực địa

heritage

(n) di sản

landscape

(n) phong cảnh (một vùng đất cụ thể)

complex

(n) quần thể, tổ hợp

temple

(n) đền, miếu

monument

(n) lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc

ancient

(adj) cổ kính

architecture

(n) kiến trúc

original

(adj) ban đầu, nguyên gốc

explore

(v) khám phá

floating

(adj) nổi

folk

(adj) thuộc về dân gian

site

(n) khu vực

recognize = recognise

(v) công nhận

mixed

(adj) hỗn hợp

state

(n) trạng thái

the Mekong River Delta

(np) Đồng bằng sông Mekong

southern

(adj) (thuộc) phương Nam

Result:
1
/18
  


Speak

Your name: ? [Not you?]