🅐 Learn: UNIT 14: WORDS EASILY CONFUSED

Like (prep)

/laɪk/

Alike (adj)

/əˈlaɪk/

Unlike (adj)

/ʌnˈlaɪk/

Likely (adj)

/ˈlaɪ.kli/

As (prep)

/æz/

Same (adj)

/seɪm/

Similar (adj)

/ˈsɪm.ɪ.lər/

Common (adj)

/ˈkɒm.ən/

Suit (v)

+Phù hợp ( về phong cách, thời trang/ 1 tình huống cụ thể)/ khiến ai trông lôi cuốn

Fit(v)

Phù hợp(giày dép, mũ, quần áo vừa vặn với một người)

Match(v)

Phù hợp ( khi kết hợp với cái gì đó)

Combine(v)

Kết hợp

compare(v)

So sánh

Punctual (adj)

Đến đúng giờ

Accurate(adj)

Chính xác

Correct(adj)

Đúng, không có lỗi sai

Exact(adj)

Chính xác, đúng đắn

sharp(adv)

đúng ( thời gian đã đặt ra)

Remain (v)

Vẫn còn, giữ nguyên

Reveal (v)

Tiết lộ

Review (v)

bình luận/ xem xét, đánh giá lại

Revise (v)

ôn lại

Relieve (v)

Làm giảm, xoa dịu

Release (v)

Thả, phóng thích/ công bố

Outcome (n)

Kết quả

Outdoor (adj)

ở ngoài, bên ngoài

Outfit (n)

Bộ đồ

Outlet (n)

cửa hàng tiêu thụ, đại lý/ chỗ thoát nước

Outsider (n)

Người ngoài cuộc, người không có chuyên môn

Perfect (adj)

Hoàn hảo

Ideal (adj)

Lý tưởng

Fine (adj)

Đẹp

Thorough (adj)

Hoàn toàn, thấu đáo, triệt để

Detailed (adj)

Chi tiết

Definite (adj)

Xác định. Chắc chắn, rõ ràng, không thể nghi ngờ

Certain (adj)

Chắc chắn

Particular (adj)

Cụ thể, đặc biêt

Sure (adj)

Chắc chắn (đúng)

Special (adj)

Đặc biệt, không bình thường

Stand (v)

Chịu đựng

Resist(v)

Cưỡng lại, kháng lại

Tolerate (v)

Chịu đựng, khoan dung, tha thứ

Suffer(v)

Trải qua sự đau đớn, không thoải mái, nỗi buồn

Offer(v)

Đề nghị, ướm hỏi

Provide(v)

Cung cấp cái gì mà người ta cần/ muốn

Supply(v)

Dưa ai cái gì mà họ cần

Cater (v)

Cung cấp thực phẩm, lương thực, phục vụ cho

Result:
1
/47
  


Speak

Your name: ? [Not you?]