pay attention to sb/sth
Chú ý, tập trung vào
pay attention to sb/sth
Chú ý, tập trung vào
attract sb's attention
Thu hút sự chú ý của ai
draw sb's attention to sth
Lôi kéo sự chú ý của ai
have/take a break from sth
Ngưng, nghỉ cái gì
tea break, lunch break
Nghỉ trưa, nghỉ uống trà
commercial break
Quảng cáo
give sb a break
Cho ai nghỉ ngơi
have a discussion with sb about/on sth
Có cuộc thảo luận với ai về điều gì
take/do/have/pass/fail an exam
Làm/ vượt qua/ trượt kì thi
sit (for) an exam
Tham gia 1 kì thi
do your homework
Làm bài tập
have homework (to do)
Làm bài tập về nhà
have an idea
Có ý tưởng về
bright idea
Ý tưởng hay, sáng kiến hay
have no idea
Không hiểu, không biết
have a lot to learn about sth/doing
Vẫn phải học, cần học thêm
learn (how) to do
Học làm cái gì
go to/have a lesson
Có tiết học
double lesson
Tiết học đôi, bài học kép
learn a/your lesson
Học được một bài học
teach sb a lesson
Dạy cho ai đó một bài học
make up your mind (about sth/doing)
Quyết định
bear (sth) in mind
Nhớ cái gì để cân nhắc
in two minds about sth/doing
Do dự về cái gì
change your mind mind (about sth/doing)
Thay đổi ý định
cross your mind
Bất chợt nghĩ ra cái gì
to my mind
Theo quan điểm của tôi
in my opinion
Theo ý kiến của tôi
give/express your/an opinion (of/about sth/doing)
Bày tỏ quan điểm về điêu gì
hold/have an opinion (of/about sth/doing)
Có quan điểm
pass sth (over) to sb
Đưa qua
pass an exam
Thi đỗ
see/take sb's point (about sth/doing)
Hiểu về tầm quan trọng của ai về
(see) the point in/of sth/doing
Thấy được ý nghĩa, thấy được trọng điểm
there's no point in sth/doing
Vô ích
make a point (of doing)
Cố gắng làm
make sense of sth
Hiểu điều gì
it makes sense (to do)
Có ý nghĩa, hiểu
sense of humour/taste/sight/etc
Khiếu hài hước/vị giác/thị giác
make/accept a suggestion
Đưa ra/ chấp nhận lời gợi ý