Result:
1
/13
invention
(n) sáng chế
computer hardware
(n.phr) phần cứng máy tính
useful
(adj) hữu ích
allow someone to do something
(v.phr) cho phép ai đó làm gì
completely
(adv) hoàn toàn
be suitable for something
(v.phr) thích hợp cho
educational apps
(n.phr) ứng dụng giáo dục
be convenient for
(v.phr) thuận tiện cho
communicate
(v) giao tiếp
discuss
(v) bàn bạc
laptop
(n) chiếc máy tính xách tay
valuable
(adj) có giá trị
smartphone
(n) điện thoại di động