🅐 Learn: Unit 3: Healthy living for teens

accomplish (v)

hoàn thành, đạt được (mục đích ...)

additional (adj)

thêm, thêm vào

anxiety (n)

nỗi lo, mối băn khoăn, sự lo lắng

appropriately (adv)

phù hợp, thích đáng

assignment (n)

nhiệm vụ, bài tập dành cho học sinh / sinh viên

counsellor (n)

cố vấn, người tư vấn

deadline (n)

thời hạn cuối cùng, hạn cuối

delay (v)

(làm) chậm trễ, trì hoãn

distraction (n)

điều làm sao lãng

due date (n)

hạn chót (ngày đến hạn để hoàn thành một việc gì đó)

fattening (adj)

gây béo phì

mental (adj)

(thuộc) tinh thần, (thuộc) trí tuệ, (thuộc) trí óc

minimise (v)

giảm đến mức tối thiểu

mood (n)

tâm trạng

optimistic (adj)

lạc quan

physical (adj)

(thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể

priority (n)

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên

stressed out (adj)

căng thẳng

well-balanced (adj)

cân bằng, đúng mực

Result:
1
/19
  


Speak

Your name: ? [Not you?]