🅐 Learn: UNIT 8: WORD PATTERNS

according to sb

Theo như ai

announce sth (sb)

Thông báo cái gì cho ai

announce that

Thông báo rằng

believe sth

Tin điều gì

believe in sth

Tin vào cái gì

believe that

Tin rằng

believe to be

Tin/ cho rằng sẽ trở thành

comment on sth

Bình luận, nhận xét về

make a comment (to sb) about sth

Đưa ra bình luận, nhận xét về cái gì

confuse sth/sb with sth/sb

Lẫn lộn cái gì/ai với cái gì/ai

confused about/by sth

Lẫn lộn, nhầm lẫn về…

correspond with sth/sb

Đáp ứng điều gì, phù hợp với điều gì, trùng khớp với cái gì/ trao đổi thư từ

describe sth/sb as

Miêu tả cái gì/ai như là

describe sth/sb to sb

Miêu tả cái gì/ai với ai

hear sth/sb

Nghe thấy cái gì/ai

hear about sth/sb

Nghe tin về cái gì/ai

hear from sb

Nghe tin từ ai

inform sb that

Thông báo cho ai rằng…

inform sb about/of sth

Thông báo cho ai về cái gì

likely to do

Có khả năng/ dường như có thể xảy ra

likely that

Có khả năng/dường như là

persuade sb to do

Thuyết phục ai làm gì ( bằng cách đưa ra lí do thuyết phục, hợp lí)

persuade sb that

Thuyết phục rằng

persuade sb of sth

Thuyết phục ai tin việc gì

point (in) doing (there's no point in)

Vô ích

send sb sth

Gửi cho ai cái gì

send sth (to sb)

Gửi cái gì cho ai

(to take) by surprise

Xảy ra bất ngờ, gây ngạc nhiên

surprised at/by sth

Ngạc nhiên về …

tell sb sth

Kể cho ai cái gì

tell sb that

Kể cho ai rằng

tell sb about sth/doing

Kể cho ai về …

tell sb (not) to do

Nói ai (không) được làm gì

Result:
1
/33
  


Speak

Your name: ? [Not you?]