🅐 Learn: Từ vựng tiếng anh lớp 4-Unit 19- The animal world

beautifully

đẹp đẽ, hay

crocodile

cá sấu

dance

nhảy, múa

giraffe

hươu cao cổ

hippo

hà mã

lion

sư tử

loudly

ầm ĩ, ồn ào

merrily

vui, vui vẻ

quickly

nhanh

roar

gầm, rống

run

chạy

sing

hát, (chim) hót

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]