Result:
1
/13
gender equality
(n/p): bình đẳng giới
career choice
(n/p): lựa chọn nghề nghiệp
equal opportunity
(n/p): cơ hội bình đẳng
hike
(v): đi bộ đường dài
adorable
(adj): đáng yêu
airline pilot
(n): phi công hàng không
focus on
(v.phr): tập trung vào
come true
(v.phr): hiện thực
be encouraged to do something
(v.phr): được khuyến khích làm gì
be kept home
(v.phr): được giữ ở nhà
treat
(v): đối xử
physics
(n): môn Lý
surgeon
(n): bác sĩ phẫu thuật