🅛 Connection: UNIT 2: WORD PATTERNS

khác với cái gì / ai đó
Viết ra
Hối tiếc về việc gì
Sống ở đâu
tiếc để nói/ thông báo (tin buồn, không vui)
mơ về
regret to tell/inform you
afraid of sth/sb/doing
live in/at a place
arrive in/at a place
write sth down
differ from sth/sb
live here/there
regret sth
arrange sth (with sb)
keen to do
continue to do
dream about/of sth/sb/doing
Sống tại đây/ ở đó
muốn làm gì đó trong tương lai
sắp xếp cái gì với ai đó
đến (địa danh, tòa nhà/địa điểm)
Tiếp tục làm gì không ngừng nghỉ
Sợ/ e sợ cái gì / ai đó/ làm gì đó


Your name: ? [Not you?]