🅖 UNIT 18: PHRASAL VERBS

- tìm ra thông tin
- bịa chuyện, tạo ra lí do
- tắt, dừng hoạt động
- tình cờ, ngẫu nhiên
- tấp vào
- mở máy
- hư, hỏng
- vứt đi
make up
turn off
throw away
turn on
come across
break down
pull over
find out

Your name: ? [Not you?]