🅐 Learn: UNIT 18 : PHRASAL VERBS

catch on

hiểu

come (a)round (to)

thay đổi ý định về (bị thuyết phục)

cross out

gạch bỏ, gạch giữa

dawn on

hiểu ra, ngộ ra

deal with

giải quyết

drop out (of)

bỏ học

get at

ngụ ý

get on with

tiếp tục làm gì

give in

bỏ cuộc, ngừng nỗ lực

sail through

vượt qua cái gì một cách dễ dàng

set out

Giải thích, miêu tả, sắp xếp 1 cách rõ ràng, chi tiết.

think over

suy nghĩ kĩ

Result:
1
/12
  


Speak

Your name: ? [Not you?]