🅐 Learn: G7 UNIT 8.1: FILMS

film

phim, phim ảnh

type of film

thể loại phim

comedy

phim hài

documentary

phim tài liệu

fantasy

phim giả tưởng

horror film

phim kinh dị

cartoon

phim hoạt hình

science fiction

phim khoa học viễn tưởng

confusing

khó hiểu, gây bôi rối

dull

buồn tẻ, chán ngắt

boring

nhạt nhẽo, tẻ nhạt

funny

buồn cười, khôi hài

enjoyable

thú vị, thích thú

interesting

thú vị, hấp dẫn

frightening

sợ hãi, rùng rợn

scary

sợ hãi, rùng rợn

violent

có nhiều cảnh bạo lực

gripping

hấp dẫn, thú vị

moving

cảm động

shocking

gây sửng sốt

scene

cảnh (trong phim)

violent scenes of the film

các cảnh bạo lực trong phim

must-see

phim hay nên xem

poster

áp phích quảng cáo

review

bài phê bình (phim)

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]