🅖 UNIT 18 : TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

(n) nhiệm vụ
(n,v) sự học tập, sự nghiên cứu; học tập, nghiên cứu
(n) trường tiểu học
(v) đến, đi đến, đạt đến
(v) học, nghiên cứu
(n) sinh viên
(n) chứng chỉ
(n) lớp trưởng
(v) dạy
(n) học sinh
(n) đồng nghiệp
(n) kì thi
(n) bằng (đại học…)
(v) lấy, dẫn đi
(n) bài kiểm tra
(v) nói chuyện
(v) đo lường
(n) trường THCS
(n) trinh độ chuyên môn
(v) vượt qua
teach
measure
task
certificate
exam
pass
primary school
student
talk
prefect
qualifications
colleague
degree
pupil
study
learn
secondary school
test
take
reach

Your name: ? [Not you?]