🅖 E11 UNIT 9 CT

Tiếp tục
Đổ vào, dồn vào
Để mà làm gì
Ùn tắc giao thông
Xoay sở để sống qua khó khăn
Thay vì làm gì
Mang sang, đi vào
Vì, bởi vì
Tìm giải pháp để làm gì
Quy hoạch đô thị
Phép ẩn dụ để nói về sự đa dạng chủng tộc (nhiều người từ nhiêu nên văn hóa, sắc tộc, tôn giáo khác nhau) cùng sống trong đất nước hay xã hội nào đó
Đi du lịch
Không có lựa chọn nào khác ngoài
Khiến cho ai/ cái gì gặp nguy hiểm
Vượt qua cú sốc/ bệnh tật
Hệ thống xử lí chất thải
Đừng ngần ngại làm việc gì
Phấn khích, kích động
Vượt qua kì thi, hoàn thành
Quan tâm, hứng thú với cái gì
Instead of doing st
Carry on
Have no choice but to do st
Get into
Get by
Carry away
Urban planning
By virtue of = as a result of
In order/ so as to do st = so that/ in order that + clause
Melting pot
Make no hesitation to do st
Put sb/ st at risk
Get around = travel
Carry over
Get through
Waste disposal system
Find ways/ solutions to do st
Pour into
Get stuck in traffic
Get over = recover from

Your name: ? [Not you?]