Result:
1
/14
back down
Ngừng đòi hỏi, ngừng nói bạn sẽ làm cái gì
hand in
nộp
break out
vượt ngục
hold up
cướp
bring in
ban hành (luật)
let off
Thả, không phạt, là bom… nổ
chase after
đuổi theo
look into
điều tra
come forward
đề nghị cung cấp thông tin
make off
trốn thoát (cùng với vật hoặc người)
get away with
thoát tội
take down
ghi chép, ghi lại
go off
nổ (súng)
take in
lừa gạt