🅐 Learn: UNIT 12 : PHRASAL VERBS

back down

Ngừng đòi hỏi, ngừng nói bạn sẽ làm cái gì

hand in

nộp

break out

vượt ngục

hold up

cướp

bring in

ban hành (luật)

let off

Thả, không phạt, là bom… nổ

chase after

đuổi theo

look into

điều tra

come forward

đề nghị cung cấp thông tin

make off

trốn thoát (cùng với vật hoặc người)

get away with

thoát tội

take down

ghi chép, ghi lại

go off

nổ (súng)

take in

lừa gạt

Result:
1
/14
  


Speak

Your name: ? [Not you?]