🅐 Learn: UNIT 6: PHRASES AND COLLOCATIONS

make an attempt at sth/ v_ing

nỗ lực ở cái gì / việc gì

make an attempt to do

tạo nỗ lực để làm gì

attempt to do

nỗ lực làm gì

in an attempt to do

trong sự nỗ lực làm gì

on average

trên trung bình

in the beginning

lúc đầu

at the beginning of sth

phần đầu của cái gì

beginning with

bắt đầu với

at/on the bottom of sth

ở dưới cùng/đáy của cái gì

be the cause of sth

là nguyên nhân của cái gì

find/look for the cause of sth

tìm nguyên nhân của cái gì

come to/reach the conclusion that

đi đến kết luận là

in conclusion

kết luận

do/perform/conduct/ carry out an experiment on sth

thực hiện thí nghiệm trên cái gì

experiment with sth/ v_ing

thí nghiệm với cái gì /việc gì

in fact

trên thực tế

as a matter of fact

thực tế là

the fact of the matter is that

sự thật của vấn đề là

face the fact(s) that

đối mặt với sự thật rằng

with the introduction of tha

sự giới thiệu/ ra đời của cái gì

an introduction to sth/sb

một sự giới thiệu về ai / cái gì

make a phone call

Gọi điện

receive a phone call

nhận một cuộc gọi

take a photo of sth/sb

chụp ai/ chụp cái gì

do/perform/conduct/carry out research on/into sth

thực hiện nghiên cứu về cái gì

Result:
1
/25
  


Speak

Your name: ? [Not you?]