🅖 UNIT 3: WORD PATTERNS

- tham gia vào
- say mê
- người hâm mộ
- thích, thèm
- trận đấu với
- giỏi về
- say mê, cuồng
- sách của ai viết về
- chán với
- phổ biến với
- thích thú
- lắng nghe
interested in
good at
bored with
a fan of
a game against
popular with
a book (by sb) about
crazy about
keen on
feel like
take part in
listen to

Your name: ? [Not you?]