🅖 BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC - IRREGULAR VERBS (21 -40)

quên
cho ăn; ăn; nuôi;
bay
đi
(làm) đông lại
móc lên; treo lên
có được
ăn
uống
mơ thấy
ngã; rơi
mọc; trồng
tha thứ
tìm thấy; thấy
cho
giấu; trốn; nấp
chiến đấu
cảm thấy
nghe
lái xe
fight - fought - fought
fly - flew - flown
hear - heard - heard
drink - drank - drunk
fall - fell - fallen
feed - fed - fed
find - found - found
forget - forgot - forgotten
hide - hid - hidden
go - went - gone
freeze - froze - frozen
grow - grew - grown
drive - drove - driven
dream - dreamt- dreamt
get - got - gotten
forgive - forgave - forgiven
hang - hung - hung
give - gave - given
feel - felt - felt
eat - ate - eaten

Your name: ? [Not you?]