Result:
1
/19
nouns
Danh từ là từ chỉ người, chỉ vật, chỉ con vật, chỉ địa điểm
singular nouns
Danh từ số ít là danh từ chỉ 1 người, 1 vật, 1 con vật, 1 địa điểm.
plural nouns
Danh từ số nhiều là danh từ chỉ hai hay nhiều người, vật, con vật, địa điểm
a cake-cakes
a farmer-farmers
a tomato-tomatoes
a box-boxes
a witch-witches
a brush-brushes
a baby-babies
a cherry-cherries
a boy-boys
a monkey-monkeys
a leaf-leaves
a knife-knives
a peach-peaches
a sister-sisters
a piano-pianos
a photo-photos