🅖 Ms.Vân-FRIENDS GLOBAL 10 – UNIT 7: TOURISM

thủy cung
động vật hoang dã
xóc, gập ghềnh
gây hứng thú, gây xúc động
vườn thực vật
mục, bài viết
xếp hàng
gặt hái, thu hoạch, bắt
mắt cá chân
rừng nhiệt đới
nhà thờ lớn, nhà thờ chánh tòa
du lịch sinh thái
lặn
nơi kí gửi hành lí khi đi máy bay
môi trường sống, sinh trưởng
phòng chờ khởi hành
gặp/ tìm thấy tình cờ
tàn tích
công việc sửa đường
thanh bình, đẹp, hoàn hảo
botanical garden
jungle
bag drop
atmospheric
entry
ruins
bumpy
idyllic
dive
habitat
cathedral
harvest
wildlife
queue
aquarium
departure lounge
ecotourism
come across
roadworks
ankle

Your name: ? [Not you?]