gym
(n) phòng tập
gym
(n) phòng tập
library
(n) thư viện
member
(n) thành viên
idea
(n) ý tưởng
newspaper
(n) tờ báo
magazine
(n) tạp chí
break time
(n) giờ nghỉ giải lao
building
(n) tòa nhà
staffroom
(n) phòng cho nhân viên
projector
(n) máy chiếu
timetable
(n) thời khóa biểu
equipment
(n) thiết bị
remind
(v) nhắc nhở, gợi nhớ
forget
(v) quên
begin
(v) bắt đầu
finish
(v) kết thúc
well-known = famous
(adj) nổi tiếng
intelligent
(adj) thông minh
enjoyable
(adj) vui thích
entrance exam
(n) kì thi đầu vào
information technology
(nphr) công nghệ thông tin
physical education
(nphr) giáo dục thể chất
gifted = talented
(adj) có tài năng
school facilities
(nphr) cơ sở vật chất của trường
learning resources
(nphr) guồn tài liệu học tập
midterm examination
(n) kỳ thi giữa kỳ
take part in
(v) tham gia
Lower Secondary School
(n) trường trung học cơ sở
cover
(v) bao phủ, bao gồm
pass
(v) đậu, vượt qua
take place
(v) diễn ra
chicken chop
(n) món gà chặt, Spaghetti Gà Nướng
a travel agent's
(n) đại lý du lịch
holiday brochure
(n) tờ quảng cáo kỳ nghỉ
science laboratory
(n) phòng thí nghiệm khoa học
activity studio
(n) phòng hoạt động
extra
(adj) thêm
get involved in
(v) tham gia
a number of
(n) một số
bank
(n) ngân hàng, bờ sông
royal
(adj) hoàng gia
location
(n) địa điểm
sit for
(v) thi
final exam
(n) kỳ thi cuối kỳ
in advance
(adv) trước
piece
(n) miếng
lift
(v) nâng, nhấc; (n) thang máy