Result:
1
/26
stick with
gắn liền với, kiên định với
think twice
suy nghĩ kĩ
try out
thử
hesitate
do dự
take my time
bình tĩnh, không vội vàng
don’t bother
không thèm làm gì
make up my mind
quyết định
consider
cân nhắc
avoid
tránh
get on with
bắt đầu/ tiếp tục làm gì
put off
trì hoãn
drop out
bỏ
commit
cam kết
rush into
làm/ quyết định mà chưa cân nhắc kĩ
keep my options open
có thêm thời gian trước khi quyết định, không quyết định ngay
against
chống lại
alternative
khác, thay thế
bother
bận tâm làm việc gì
commit
quyết định
consider
xem xét
disposable
dùng một lần
drop out
bỏ giữa chừng
get (a lot) out of
nhận được niềm vui
get in touch with
giữ liên lạc với
get into
trở nên thích thú với
get involved with
bắt đầu hay tiếp tục làm gì