🅐 Learn: FRIENDS PLUS 9 - UNIT 2: LIFESTYLES

stick with

gắn liền với, kiên định với

think twice

suy nghĩ kĩ

try out

thử

hesitate

do dự

take my time

bình tĩnh, không vội vàng

don’t bother

không thèm làm gì

make up my mind

quyết định

consider

cân nhắc

avoid

tránh

get on with

bắt đầu/ tiếp tục làm gì

put off

trì hoãn

drop out

bỏ

commit

cam kết

rush into

làm/ quyết định mà chưa cân nhắc kĩ

keep my options open

có thêm thời gian trước khi quyết định, không quyết định ngay

against

chống lại

alternative

khác, thay thế

bother

bận tâm làm việc gì

commit

quyết định

consider

xem xét

disposable

dùng một lần

drop out

bỏ giữa chừng

get (a lot) out of

nhận được niềm vui

get in touch with

giữ liên lạc với

get into

trở nên thích thú với

get involved with

bắt đầu hay tiếp tục làm gì

Result:
1
/26
  


Speak

Your name: ? [Not you?]