🅛 Connection: UNIT 13: PHRASAL VERBS

Khóa nơi nào đó 1 cách an toàn
Ăn mặc trang trọng
Tiết kiệm
Ngồi thoải mái trên ghế
Trả lại toàn bộ tiền đã vay
Làm gì/ rơi vào tình huống gì mà không có kế hoạch
Lock up
Pay off
lie down
stand for
Dress up
Pay back
lie around
Sit back
stand by
End up
stand by
Save up
Để đồ vật lung tung, không ngăn nắp
Đại diện
Trả tiền đã vay
Nghỉ ngơi
Sẵn sàng hành động
ủng hộ


Your name: ? [Not you?]