chance
(n) dịp, cơ hội
chance
(n) dịp, cơ hội
parade
(n) diễu hành
costume
(n) trang phục
feast
(n) bữa tiệc lớn
festival
(n) lễ hội
lantern
(n) đèn lồng
image
(n) hình ảnh
symbol
(n) biểu tượng
performance
(n) màn trình diễn
design
(v, n) thiết kế
welcome
(v) chào đón
decorate
(v) trang trí, trang hoàng
chase
(v) đuổi bắt
attend
(v) tham dự
celebrate
(v) tổ chức, ăn mừng
carve
(v) chạm, khắc
special
(adj) đặc biệt
disappointed - disappointment
(adj) thất vọng - (n) sự thất vọng
folk dance
(nphr) nhảy dân gian
fireworks display
(nphr) buổi bắn pháo hoa
moon cake
(nphr) bánh trung thu
mid-autumn festival
(nphr) Tết Trung Thu
Thanksgiving
(n) Lễ tạ ơn
Easter
(n) Lễ Phục Sinh
dragon dance
(nphr) múa lân
lion dance
(nphr) múa sư tử
traditional dish
(nphr) món ăn truyền thống
eat out
(vphr) ăn tiệm, đi ăn ngoài
light a candle
(vphr) thắp nến
cozy
(adj) ấm cúng
tulip
(n) hoa tulip
Netherlands
(n) Hà Lan
Dutch
(adj, n) thuộc Hà Lan, người Hà Lan
tulip float
(n) xe diễu hành hoa tulip
hold
(v) tổ chức (một cuộc họp, 1 cuộc thi...)
Cannes Film Festival
(n) Liên hoan phim Cannes
Christmas
(n) Giáng sinh
Halloween
(n) Lễ hội Halloween
turkey
(n) gà tây
gather- gathering
(v, n) tụ họp, cuộc tụ họp
arrive
(v) đến
feature
(v) bao gồm đặc điểm đặc biệt nào đó
prosperity
(n) sự thịnh vượng
family reunion
(n) đoàn tụ gia đình
real - unreal
(adj) có thật - không thực, ảo
fairy
(n) nàng tiên
square
(n) quảng trường
unusual
(adj) khác thường
one another
(pron) lẫn nhau
ham
(n) giăm bông
pole
(n) cột
cannon
(n) đại bác
paella
(n) cơm thập cẩm Tây Ban Nha
quality
(n) chất lượng