🅐 Learn: E7-GS - Unit 9: Festivals around the world + REVIEW 3

chance

(n) dịp, cơ hội

parade

(n) diễu hành

costume

(n) trang phục

feast

(n) bữa tiệc lớn

festival

(n) lễ hội

lantern

(n) đèn lồng

image

(n) hình ảnh

symbol

(n) biểu tượng

performance

(n) màn trình diễn

design

(v, n) thiết kế

welcome

(v) chào đón

decorate

(v) trang trí, trang hoàng

chase

(v) đuổi bắt

attend

(v) tham dự

celebrate

(v) tổ chức, ăn mừng

carve

(v) chạm, khắc

special

(adj) đặc biệt

disappointed - disappointment

(adj) thất vọng - (n) sự thất vọng

folk dance

(nphr) nhảy dân gian

fireworks display

(nphr) buổi bắn pháo hoa

moon cake

(nphr) bánh trung thu

mid-autumn festival

(nphr) Tết Trung Thu

Thanksgiving

(n) Lễ tạ ơn

Easter

(n) Lễ Phục Sinh

dragon dance

(nphr) múa lân

lion dance

(nphr) múa sư tử

traditional dish

(nphr) món ăn truyền thống

eat out

(vphr) ăn tiệm, đi ăn ngoài

light a candle

(vphr) thắp nến

cozy

(adj) ấm cúng

tulip

(n) hoa tulip

Netherlands

(n) Hà Lan

Dutch

(adj, n) thuộc Hà Lan, người Hà Lan

tulip float

(n) xe diễu hành hoa tulip

hold

(v) tổ chức (một cuộc họp, 1 cuộc thi...)

Cannes Film Festival

(n) Liên hoan phim Cannes

Christmas

(n) Giáng sinh

Halloween

(n) Lễ hội Halloween

turkey

(n) gà tây

gather- gathering

(v, n) tụ họp, cuộc tụ họp

arrive

(v) đến

feature

(v) bao gồm đặc điểm đặc biệt nào đó

prosperity

(n) sự thịnh vượng

family reunion

(n) đoàn tụ gia đình

real - unreal

(adj) có thật - không thực, ảo

fairy

(n) nàng tiên

square

(n) quảng trường

unusual

(adj) khác thường

one another

(pron) lẫn nhau

ham

(n) giăm bông

pole

(n) cột

cannon

(n) đại bác

paella

(n) cơm thập cẩm Tây Ban Nha

quality

(n) chất lượng

Result:
1
/54
  


Speak

Your name: ? [Not you?]