🅐 Learn: E11- Unit 4- Getting started

reply

(v) trả lời

cousin

(n) anh chị em họ

volunteer

(n, v) tình nguyện viên, làm tình nguyện

take part in

(vphr) tham gia

promote

(v) khuyến khích, thúc đẩy

youth

(n) thiếu niên

community

(n) cộng đồng

qualified

(adj) đủ tiêu chuẩn

depend on

(v.phr) phụ thuộc vào

theme

(n) chủ đề

propose

(v) đề xuất

keen on

(adj phr.) quan tâm đến, thích

goal

(n) mục tiêu

development

(n) (sự) phát triển

interview

(n, v) phỏng vấn

cover

(v) bao gồm

AYVP = The ASEAN Youth Volunteer Programme

Chương trình thanh niên tình nguyện ASEAN

ASEAN = Association of South-East Asian Nations

(abbr) Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

Result:
1
/18
  


Speak

Your name: ? [Not you?]