🅐 Learn: E7- GS- Unit 1: Hobbies

creativity

(n) sự sáng tạo

hobby

(n) sở thích

stress

(n) sự căng thẳng

skill

(n) kĩ năng

reduce

(v) giảm

improve

(v) cải thiện, nâng cao

patient

(adj) kiên nhẫn

suitable

(adj) phù hợp

useful

(adj) hữu ích

free time

(n) thời gian rảnh rỗi

outdoor activity

(nphr) hoạt động ngoài trời

ride a horse

(vphr) cưỡi ngựa

arrange flowers

(vphr) cắm hoa

play the guitar

(vphr) chơi ghi ta

gardening

(n) việc làm vườn

cycle

(v) đạp xe

take photos

(vphr) chụp ảnh

cooking

(n) việc nấu ăn

making models

(nphr) việc làm mô hình

playing games

(nphr) việc chơi trò chơi

watching TV

(nphr) xem ti vi

listening to music

(nphr) việc nghe nhạc

collecting stamps

(nphr) việc sưu tầm tem

collecting teddy bears

(nphr) việc sưu tầm thú nhồi bông

playing football

(nphr) việc chơi bóng đá

collecting coins

(nphr) việc sưu tầm đồng xu

building dollhouses

(nphr) việc xây nhà cho búp bê

a horse riding club

(nphr) một câu lạc bộ cưỡi ngựa

cardboard

(n) bìa cứng, giấy bìa cứng

glue

(v) dán, dính, (n) keo dán

keep fit

(v) giữ dáng

divide something into

(v) chia cái gì thành...

take on responsibility

(v) đảm nhận trách nhiệm

responsible

(adj) có trách nhiệm

belong to

(v) thuộc về

maturity

(n) sự trưởng thành

develop

(v) phát triển

benefit

(v) làm lợi cho, (n) lợi ích

valuable

(adj) có giá trị

furniture

(n) đồ nội thất

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]