🅐 Learn: UNIT 6:WORD FORMS

appear

(v) hóa ra, có vẻ, dường như

appearance

(n) vẻ bề ngoài

apparent(ly)

(adj) (adv) rõ ràng, dễ hiểu, hiển nhiên

build

(v) xây dựng

building

(n) tòa nhà

discover

(v) phát hiện, khám phá

discovery

(n) sự phát hiện

explain

(v) giải thích

explanation

(n) lời giải thích

(un)important

(adj) (không)quan trọng

importance

(n) sự quan trọng

introduce

(v) giới thiệu

introduction

(n) lời giới thiệu, sự ra đời…

introductory

(adj) để giới thiệu, mở đầu

observe

(v) quan sát

observer

(n) người quan sát

observation

(n) sự quan sát,

psychology

(n) tâm lý học

psychological

(adj) thuộc về tâm lý

psychologist

(n) nhà tâm lý học

research

(v) nghiên cứu

researcher

(n) nhà nghiên cứu

revolution

(n) cách mạng

revolutionary

(adj) mang tinh chất cách mạng

science

(n) khoa học

scientist

(n) nhà khoa học

(un)scientific

(adj) (không) có tính khoa học

(un)scientifically

(adv) (không) một cách khoa học

technology

(n) công nghệ

technical

(adj) thuộc về kĩ thuật

technician

(n) chuyên viên kĩ thuật

technological

(adj) liên quan đến công nghệ

technique

(n) kĩ thuật (cách thức làm gì)

wood

(n) gỗ

wooden

(adj) bằng gỗ

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]