introvert
(n) người hướng nội
introvert
(n) người hướng nội
leader
(n) lãnh đạo
pessimist
(n) người bi quan
rebellious
(adj) nổi loạn
realist
(n) người theo chủ nghĩa hiện thực
conformist
(n) người theo chủ nghĩa tuân thủ
optimist
(n) người lạc quan
extrovert
(n) người hướng ngoại
loner
(n) người thích sống một mình
nature-lover
(n) người yêu thiên nhiên
couch potato
(n) người lười biếng
identity
(n) danh tính
respect
(n) sự tôn trọng
bully
(n) kẻ bắt nạt
brave
(v) dũng cảm
judge
(v) đánh giá
landscape
(n) phong cảnh
reason
(n) lý do
independent
(adj) độc lập
socialize
(v) giao tiếp xã hội
responsible
(adj) có trách nhiệm
necessary
(adj) cần thiết
conservation
(n) bảo tồn
volunteering
(adj) tình nguyện
hatch
(v) nở ra (trứng)
lay
(v) đẻ (trứng), đặt
release
(v) phát hành, thả ra
challenge
(n) thử thách
destination
(n) điểm đến
inhabitant
(n) cư dân
hard-working
(adj) chăm chỉ
capital
(n) thủ đô
magnificent
(adj) nguy nga, lộng lẫy
wonder
(n) kỳ quan thiên nhiên
look for
(phr.v) tìm kiếm
strength
(n) điểm mạnh
reliable
(adj) đáng tin cậy
charity
(n) từ thiện
vacancy
(n) chỗ trống
involve
(v) liên quan đến
kindergarten
(n) nhà trẻ
organize
(v) tổ chức
hands-on
(adj) thực tiễn
expert
(n) chuyên gia
requirement
(n) yêu cầu
software
(n) phần mềm
grateful
(adj) biết ơn
available
(adj) có sẵn
gain
(v) đạt được