🅖 Unit 1: PHRASAL VERBS

- nghĩ ra/nảy ra ý tưởng, tìm ra giải phảp
- tỉnh lại, hồi phục
- đến thăm
- kiểm tra, rà soát cẩn thận
- đến thăm ai đó
- tiếp tục, xảy ra, diễn ra
- ủng hộ , về phe
- (đồ ăn) bị hỏng
- trải qua, vượt qua
- sắp/sắp sửa làm gì
- tình cờ gặp, thắy ai/cái gì
- bị ốm, ngả bệnh
- rời khỏi, ngừng, nghỉ
- kết thúc
- thừa hưởng, thừa kế
- đang làm gì (thường là điều xấu xa, sai trái)
- kết hợp, phù hợp
- tiến hầnh/bắt đầu lằm việc gì
- diễn ra, trình diễn
be on
be about to
come down with
be off
come to
be over
be up to
go round
come up with
go with
go over
go off
go ahead
come into
come round
go through
go on
come across
be for

Your name: ? [Not you?]