🅐 Learn: E11- Unit 5- Reading

methane

(n) khí mêtan

powerful

(adj) mạnh mẽ

responsible for

(adj) chịu trách nhiệm cho

landfill

(n) bãi rác

balance

(n) sự cân bằng

emission

(n) khí thải

store

(v) lưu trữ

conference

(n) hội nghị

bring together

(vphr) gom lại, nhóm lại, tập hợp lại

annual

(adj) hàng năm, thường niên

review

(v) xem xét lại

achieve

(v) đạt được

key

(adj) quan trọng nhất = critical, vital

temperature rise

(nphr) sự tăng nhiệt độ

require

(v) yêu cầu, đòi hỏi

remove

(v) loại bỏ

plant

(n) nhà máy

switch to

(vphr) chuyển sang

slow

(v) làm chậm lại

expert

(n) chuyên gia

progress

(n) tiến bộ

result from

(vphr) là kết quả của, xảy ra do ...

Result:
1
/22
  


Speak

Your name: ? [Not you?]