🅞 Memory Game: UNIT 14: PHRASAL VERBS

Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00

1
Bình phục sức khoẻ sau 1 căn bệnh nghiêm trọng, 1 cuộc phẫu thuật, v.v
2
Nhận thức trở lại, tỉnh lại
3
Chăm sóc cho ai
4
Bắt đầu/nổ ra đột ngột (chiến tranh, lửa, v.v)
5
Mất tác dụng/nhờn (thuốc, v.v)
6
Cắt giảm; ít làm gì (hút thuốc, v.v)
7
Từ bỏ
8
pull through
9
Cảm thấy đủ khoẻ để làm gì
10
bring on
11
break out
12
cut down (on)
13
wear off
14
look after
15
give up
16
feel up to
17
Gây ra (1 bệnh nhẹ, v.v)
18
come round/to
19
Ngã bệnh nhẹ
20
come down with


Your name: ? [Not you?]