🅐 Learn: E11 UNIT 10 CT

As fit as a fiddle = in the pink

Khỏe như vâm

At risk of = in danger of

Có nguy cơ

Attribute st to st

Nói/ nghĩ một điều gì đó là kết quả của cái gì

Be conscious/ aware of

Ý thức về

Be green around the gills = look ill and pale

Trông ốm yếu, nhợt nhạt

Be hooked on = be absorbed in - be addicted to = be crazy about

Nghiện/ say mê cái gì

Contribute to st

Đóng góp/ góp phần vào

Cut down

Chặt/ đốn

Cut off

Cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...)

Cut in

Xen vào, ngắt lời

Cut down on

Cắt giảm

Do workout/ exercise

Luyện tập, tập thể dục

Fight off

Đẩy lùi, đánh bật

Food poisoning

Ngộ độc thực phẩm

Get over = recover from

Vượt qua, bình phục

Hit the sheets/ hay/ sack = go to bed

Đi ngủ

In vain

Vô ích

Increase the risk of st

Làm tăng nguy cơ vê cái gì

Keep fit = stay healthy

Khỏe mạnh, cân đối

Life expectancy = Longevity

Tuổi thọ

Lose weight

Giảm cân

Gain/ put on weight

Tăng cân

Make a difference

Tạo ra sự khác biệt

Make a go of - make a success of

Thành công

Night owl = a person who prefers to be awake and active at night

Người thức khuya và hoạt động ban đêm

On a diet

Ăn kiêng

Raise awareness of st

Nâng cao nhận thức về cái gì

Stick to = adhere to = obey - follow = abide by = conform to/ with = comply with

Tuân theo, theo

Take its toll = take a toll = cause harm or suffering

Gây hại

Take measures

Đưa ra các biện pháp

Take precautions

Có biện pháp phòng ngừa

Take prescription medicine

Dùng thuốc theo đơn

Under the weather = off color

Không được khỏe

Under treatment of

Đang chữa trị

Warn sb not to do st = warn sb against doing st

Cảnh báo ai không được làm gì

Result:
1
/35
  


Speak

Your name: ? [Not you?]