As fit as a fiddle = in the pink
Khỏe như vâm
As fit as a fiddle = in the pink
Khỏe như vâm
At risk of = in danger of
Có nguy cơ
Attribute st to st
Nói/ nghĩ một điều gì đó là kết quả của cái gì
Be conscious/ aware of
Ý thức về
Be green around the gills = look ill and pale
Trông ốm yếu, nhợt nhạt
Be hooked on = be absorbed in - be addicted to = be crazy about
Nghiện/ say mê cái gì
Contribute to st
Đóng góp/ góp phần vào
Cut down
Chặt/ đốn
Cut off
Cắt, cúp, ngừng cung cấp (điện, gas...)
Cut in
Xen vào, ngắt lời
Cut down on
Cắt giảm
Do workout/ exercise
Luyện tập, tập thể dục
Fight off
Đẩy lùi, đánh bật
Food poisoning
Ngộ độc thực phẩm
Get over = recover from
Vượt qua, bình phục
Hit the sheets/ hay/ sack = go to bed
Đi ngủ
In vain
Vô ích
Increase the risk of st
Làm tăng nguy cơ vê cái gì
Keep fit = stay healthy
Khỏe mạnh, cân đối
Life expectancy = Longevity
Tuổi thọ
Lose weight
Giảm cân
Gain/ put on weight
Tăng cân
Make a difference
Tạo ra sự khác biệt
Make a go of - make a success of
Thành công
Night owl = a person who prefers to be awake and active at night
Người thức khuya và hoạt động ban đêm
On a diet
Ăn kiêng
Raise awareness of st
Nâng cao nhận thức về cái gì
Stick to = adhere to = obey - follow = abide by = conform to/ with = comply with
Tuân theo, theo
Take its toll = take a toll = cause harm or suffering
Gây hại
Take measures
Đưa ra các biện pháp
Take precautions
Có biện pháp phòng ngừa
Take prescription medicine
Dùng thuốc theo đơn
Under the weather = off color
Không được khỏe
Under treatment of
Đang chữa trị
Warn sb not to do st = warn sb against doing st
Cảnh báo ai không được làm gì