🅐 Learn: ANH 11-UNIT 4-ASEAN AND VIET NAM

Apply (for)

xin việc, ứng cử

Celebration(n)

sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm

Community (n)

cộng đồng

Cultural exchange(np)

sự trao đổi văn hóa

Current (a)

hiện hành, đang lưu hành

Eye-opening(a)

mở mang tầm mắt

Honour (n)

danh dự

Issue (n)

vấn đề

Leadership skill(np)

kĩ năng lãnh đạo

Live-stream (v)

phát sóng trực tiếp

Politics (n)

chính trị

Promote (v)

thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá

Proposal(n)

sự đề nghị

Qualify(v)

đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng

Region (n)

vùng, miền

Relation(n)

mối quan hệ; mối liên quan

Representative(n)

người đại diện

Strengthen (v)

củng cố; tăng cường

Support(v)

ủng hộ

Volunteer (v,n)

tình nguyện, tình nguyện viên

Youth (n)

tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu

Interference (n.)

sự can thiệp

Maintain (v.)

duy trì

Principle (n.)

nguyên tắc

Scholarship (n.)

học bổng

Solidarity (n.)

sự đoàn kết

Stability (n.)

sự ổn định

Internal (adj.)

ở trong, bên trong

Motto (n.)

khẩu hiệu, phương châm

Official (adj.)

chính thức

Sponsor (n.)

nhà tài trợ

Vision (n.)

tầm nhìn

Conference (n.)

hội nghị

Constitution (n.)

hiến pháp

Dispute (n.)

cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp

Block (n)

khối

Graceful (adj.)

duyên dáng, yêu kiều

Result:
1
/37
  


Speak

Your name: ? [Not you?]