🅐 Learn: UNIT 7: PREPOSITIONAL PHRASES

Regardless of

bất chấp

Because of

bởi vì

Instead of

thay vì

Due to

bởi vì

According to

theo như, theo (nguồn tin)

Owing to

bởi vì

Thanks to

nhờ vào

Contrary to

trái với

To sbd’s surprise

dùng để nói về việc gì đó gây bất ngờ

To sum up

tóm lại

To a certain extent

tới một mức độ nào đó

Except for

Ngoại trừ

But for

nếu không có điều gì đó

As for

về điều gì đó

Apart from

ngoại trừ

In spite of

mặc cho

In favor of

ủng hộ/tán thành với …

In charge of

chịu trách nhiệm

In control of

kiểm soát được

In honor of

để vinh danh

In comparison with

so với

In vain

vô ích

On behalf of

thay mặt cho

On page + number

trong trang + số

On sbd’s mind

trong tâm trí (dùng để nói về điều gì đó khiến bạn lo lắng, quan tâm nhiều)

On sbd’s side

ủng hộ, bênh vực

As far as

theo như …..

As well as

cũng như

Under the circumstances

xét vì hoàn cảnh

Under the impressions

tưởng/tin vào điều gì đó

Take sbd by surprise

làm ai đó ngạc nhiên

At ease

thoải mái

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]